Ngày Tốt Trong Tháng 11/2031 Của Tuổi Đinh Dậu

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2031 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Dậu (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Sơn Hạ Thổ (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2031 của tuổi Đinh Dậu gồm: 22/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2031

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 17/9
Ất
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 18/9
Bính
Ngọ
Thành Tinh +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 19/9
Đinh
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/11
Âm: 20/9
Mậu
Thân
Khai Dực +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 21/9
Kỷ
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 22/9
Canh
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 23/9
Tân
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 24/9
Nhâm
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 25/9
Quý
Sửu
Mãn Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 26/9
Giáp
Dần
Bình Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/11
Âm: 27/9
Ất
Mão
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/11
Âm: 28/9
Bính
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 29/9
Đinh
Tỵ
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/11
Âm: 30/9
Mậu
Ngọ
Nguy Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/11
Âm: 1/10
Kỷ
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/11
Âm: 2/10
Canh
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 3/10
Tân
Dậu
Khai Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 4/10
Nhâm
Tuất
Bế Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 5/10
Quý
Hợi
Kiến Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 6/10
Giáp
Trừ Khuê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/11
Âm: 7/10
Ất
Sửu
Mãn Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 8/10
Bính
Dần
Bình Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 9/10
Đinh
Mão
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/11
Âm: 10/10
Mậu
Thìn
Chấp Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 11/10
Kỷ
Tỵ
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/11
Âm: 12/10
Canh
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 13/10
Tân
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 14/10
Nhâm
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 15/10
Quý
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 16/10
Giáp
Tuất
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết