Ngày Tốt Trong Tháng 11/2030 Của Tuổi Kỷ Dậu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2030. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Dậu (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Đại Trạch Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Kỷ Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2030 của tuổi Kỷ Dậu gồm: 06/11, 25/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2030

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 6/10
Canh
Mãn Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/11
Âm: 7/10
Tân
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 8/10
Nhâm
Dần
Định Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 9/10
Quý
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/11
Âm: 10/10
Giáp
Thìn
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/11
Âm: 11/10
Ất
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 12/10
Bính
Ngọ
Thành Giác +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 13/10
Đinh
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 14/10
Mậu
Thân
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 15/10
Kỷ
Dậu
Khai Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 16/10
Canh
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/11
Âm: 17/10
Tân
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 18/10
Nhâm
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 19/10
Quý
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 20/10
Giáp
Dần
Bình Ngưu +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/11
Âm: 21/10
Ất
Mão
Định Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/11
Âm: 22/10
Bính
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 23/10
Đinh
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 24/10
Mậu
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/11
Âm: 25/10
Kỷ
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/11
Âm: 26/10
Canh
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 27/10
Tân
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 28/10
Nhâm
Tuất
Bế Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 29/10
Quý
Hợi
Kiến Mão +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/11
Âm: 1/11
Giáp
Trừ Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/11
Âm: 2/11
Ất
Sửu
Mãn Chủy +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 3/11
Bính
Dần
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 4/11
Đinh
Mão
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/11
Âm: 5/11
Mậu
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 6/11
Kỷ
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết