Ngày Tốt Trong Tháng 11/2029 Của Tuổi Đinh Dậu

Tháng 11 năm 2029 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Dậu (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Sơn Hạ Thổ (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2029 của tuổi Đinh Dậu gồm: 02/11, 05/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2029

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 25/9
Ất
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 26/9
Bính
Thân
Khai Quỷ +3 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 27/9
Đinh
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 28/9
Mậu
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 29/9
Kỷ
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 1/10
Canh
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/11
Âm: 2/10
Tân
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/11
Âm: 3/10
Nhâm
Dần
Bình Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 4/10
Quý
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/11
Âm: 5/10
Giáp
Thìn
Chấp Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 6/10
Ất
Tỵ
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/11
Âm: 7/10
Bính
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 8/10
Đinh
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/11
Âm: 9/10
Mậu
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 10/10
Kỷ
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 11/10
Canh
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/11
Âm: 12/10
Tân
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/11
Âm: 13/10
Nhâm
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 14/10
Quý
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 15/10
Giáp
Dần
Bình Thất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/11
Âm: 16/10
Ất
Mão
Định Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/11
Âm: 17/10
Bính
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 18/10
Đinh
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 19/10
Mậu
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/11
Âm: 20/10
Kỷ
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/11
Âm: 21/10
Canh
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 22/10
Tân
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 23/10
Nhâm
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 24/10
Quý
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 25/10
Giáp
Trừ Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết