Ngày Tốt Trong Tháng 11/2025 Của Tuổi Ất Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2025 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Tỵ (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Phú Đăng Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2025 của tuổi Ất Tỵ gồm: 01/11, 18/11, 25/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2025

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 12/9
Giáp
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 13/9
Ất
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/11
Âm: 14/9
Bính
Mãn Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 15/9
Đinh
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/11
Âm: 16/9
Mậu
Dần
Định Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 17/9
Kỷ
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/11
Âm: 18/9
Canh
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 19/9
Tân
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/11
Âm: 20/9
Nhâm
Ngọ
Nguy Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 21/9
Quý
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/11
Âm: 22/9
Giáp
Thân
Thu Dực +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 23/9
Ất
Dậu
Khai Chẩn +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/11
Âm: 24/9
Bính
Tuất
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 25/9
Đinh
Hợi
Kiến Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/11
Âm: 26/9
Mậu
Trừ Đê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/11
Âm: 27/9
Kỷ
Sửu
Mãn Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 28/9
Canh
Dần
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/11
Âm: 29/9
Tân
Mão
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/11
Âm: 30/9
Nhâm
Thìn
Chấp +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 1/10
Quý
Tỵ
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/11
Âm: 2/10
Giáp
Ngọ
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/11
Âm: 3/10
Ất
Mùi
Thành Nữ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 4/10
Bính
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 5/10
Đinh
Dậu
Khai Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 6/10
Mậu
Tuất
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/11
Âm: 7/10
Kỷ
Hợi
Kiến Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/11
Âm: 8/10
Canh
Trừ Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/11
Âm: 9/10
Tân
Sửu
Mãn Lâu +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/11
Âm: 10/10
Nhâm
Dần
Bình Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 11/10
Quý
Mão
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết