Ngày Tốt Trong Tháng 11/2023 Của Tuổi Bính Tý

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2023 của tuổi Bính Tý gồm: 03/11, 13/11, 29/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2023

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 18/9
Quý
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 19/9
Giáp
Mãn Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/11
Âm: 20/9
Ất
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 21/9
Bính
Dần
Định Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 22/9
Đinh
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 23/9
Mậu
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 24/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/11
Âm: 25/9
Canh
Ngọ
Nguy Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/11
Âm: 26/9
Tân
Mùi
Thành Tỉnh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/11
Âm: 27/9
Nhâm
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 28/9
Quý
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 29/9
Giáp
Tuất
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/11
Âm: 1/10
Ất
Hợi
Kiến Trương +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 2/10
Bính
Trừ Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/11
Âm: 3/10
Đinh
Sửu
Mãn Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 4/10
Mậu
Dần
Bình Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/11
Âm: 5/10
Kỷ
Mão
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 6/10
Canh
Thìn
Chấp Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 7/10
Tân
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 8/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/11
Âm: 9/10
Quý
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/11
Âm: 10/10
Giáp
Thân
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 11/10
Ất
Dậu
Khai Đẩu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 12/10
Bính
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/11
Âm: 13/10
Đinh
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/11
Âm: 14/10
Mậu
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 15/10
Kỷ
Sửu
Mãn Nguy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/11
Âm: 16/10
Canh
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/11
Âm: 17/10
Tân
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 18/10
Nhâm
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết