Ngày Tốt Trong Tháng 11/2021 Của Tuổi Canh Thìn

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2021. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2021 của tuổi Canh Thìn gồm: 12/11, 23/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2021

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 27/9
Quý
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 28/9
Giáp
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/11
Âm: 29/9
Ất
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/11
Âm: 30/9
Bính
Thìn
Phá Khuê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/11
Âm: 1/10
Đinh
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/11
Âm: 2/10
Mậu
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/11
Âm: 3/10
Kỷ
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 4/10
Canh
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 5/10
Tân
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 6/10
Nhâm
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/11
Âm: 7/10
Quý
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 8/10
Giáp
Trừ Quỷ +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 9/10
Ất
Sửu
Mãn Liễu +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 10/10
Bính
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/11
Âm: 11/10
Đinh
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 12/10
Mậu
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/11
Âm: 13/10
Kỷ
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/11
Âm: 14/10
Canh
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 15/10
Tân
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/11
Âm: 16/10
Nhâm
Thân
Thu Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 17/10
Quý
Dậu
Khai Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 18/10
Giáp
Tuất
Bế Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/11
Âm: 19/10
Ất
Hợi
Kiến +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/11
Âm: 20/10
Bính
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/11
Âm: 21/10
Đinh
Sửu
Mãn Đẩu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/11
Âm: 22/10
Mậu
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/11
Âm: 23/10
Kỷ
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/11
Âm: 24/10
Canh
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 25/10
Tân
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/11
Âm: 26/10
Nhâm
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết