Ngày Tốt Trong Tháng 11/2019 Của Tuổi Nhâm Tuất

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2019 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2019 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 13/11, 24/11, 26/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2019

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 5/10
Nhâm
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 6/10
Quý
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 7/10
Giáp
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/11
Âm: 8/10
Ất
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/11
Âm: 9/10
Bính
Ngọ
Thành Thất +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 10/10
Đinh
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/11
Âm: 11/10
Mậu
Thân
Khai Khuê +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/11
Âm: 12/10
Kỷ
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 13/10
Canh
Tuất
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 14/10
Tân
Hợi
Kiến Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 15/10
Nhâm
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 16/10
Quý
Sửu
Mãn Chủy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/11
Âm: 17/10
Giáp
Dần
Bình Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/11
Âm: 18/10
Ất
Mão
Định Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/11
Âm: 19/10
Bính
Thìn
Chấp Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/11
Âm: 20/10
Đinh
Tỵ
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/11
Âm: 21/10
Mậu
Ngọ
Nguy Tinh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/11
Âm: 22/10
Kỷ
Mùi
Thành Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 23/10
Canh
Thân
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 24/10
Tân
Dậu
Khai Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/11
Âm: 25/10
Nhâm
Tuất
Bế Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 26/10
Quý
Hợi
Kiến Cang +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/11
Âm: 27/10
Giáp
Trừ Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 28/10
Ất
Sửu
Mãn Phòng +2 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/11
Âm: 29/10
Bính
Dần
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/11
Âm: 1/11
Đinh
Mão
Định +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 2/11
Mậu
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/11
Âm: 3/11
Kỷ
Tỵ
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/11
Âm: 4/11
Canh
Ngọ
Nguy Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/11
Âm: 5/11
Tân
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết