Ngày tốt tuổi Kỷ Mão tháng 11/2009

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 11 năm 2009. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Mão (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Kỷ Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2009 của tuổi Kỷ Mão gồm: 02/11, 17/11, 18/11, 25/11, 26/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2009

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 15/9
Canh
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/11
Âm: 16/9
Tân
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/11
Âm: 17/9
Nhâm
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/11
Âm: 18/9
Quý
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 19/9
Giáp
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 20/9
Ất
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/11
Âm: 21/9
Bính
Thìn
Phá Đê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/11
Âm: 22/9
Đinh
Tỵ
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/11
Âm: 23/9
Mậu
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/11
Âm: 24/9
Kỷ
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/11
Âm: 25/9
Canh
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 26/9
Tân
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/11
Âm: 27/9
Nhâm
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 28/9
Quý
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/11
Âm: 29/9
Giáp
Trừ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/11
Âm: 30/9
Ất
Sửu
Mãn Nguy +2 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/11
Âm: 1/10
Bính
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/11
Âm: 2/10
Đinh
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/11
Âm: 3/10
Mậu
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/11
Âm: 4/10
Kỷ
Tỵ
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/11
Âm: 5/10
Canh
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 6/10
Tân
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/11
Âm: 7/10
Nhâm
Thân
Thu Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 8/10
Quý
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/11
Âm: 9/10
Giáp
Tuất
Bế Sâm +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/11
Âm: 10/10
Ất
Hợi
Kiến Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/11
Âm: 11/10
Bính
Trừ Quỷ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/11
Âm: 12/10
Đinh
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/11
Âm: 13/10
Mậu
Dần
Bình Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/11
Âm: 14/10
Kỷ
Mão
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết