Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2232

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2232. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2232 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/10, 08/10, 14/10, 18/10, 26/10, 29/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2232

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 17/8
Mậu
Thân
Bế Tất +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 18/8
Kỷ
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 19/8
Canh
Tuất
Trừ Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 20/8
Tân
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 21/8
Nhâm
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/10
Âm: 22/8
Quý
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 23/8
Giáp
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 24/8
Ất
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 25/8
Bính
Thìn
Phá Dực +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/10
Âm: 26/8
Đinh
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/10
Âm: 27/8
Mậu
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 28/8
Kỷ
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 29/8
Canh
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/10
Âm: 30/8
Tân
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 1/9
Nhâm
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 2/9
Quý
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/10
Âm: 3/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 4/9
Ất
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 5/9
Bính
Dần
Định Ngưu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 6/9
Đinh
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 7/9
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 8/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/10
Âm: 9/9
Canh
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 10/9
Tân
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/10
Âm: 11/9
Nhâm
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 12/9
Quý
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 13/9
Giáp
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 14/9
Ất
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/10
Âm: 15/9
Bính
Mãn Tất +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 16/9
Đinh
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 17/9
Mậu
Dần
Định Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết