Ngày tốt tuổi Canh Dần tháng 10/2164

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2164 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Canh Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2164 của tuổi Canh Dần gồm: 10/10, 11/10, 23/10, 24/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2164

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 16/8
Nhâm
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/10
Âm: 17/8
Quý
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 18/8
Giáp
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 19/8
Ất
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 20/8
Bính
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/10
Âm: 21/8
Đinh
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/10
Âm: 22/8
Mậu
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 23/8
Kỷ
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 24/8
Canh
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/10
Âm: 25/8
Tân
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 26/8
Nhâm
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 27/8
Quý
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 28/8
Giáp
Mãn Đê +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 29/8
Ất
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/10
Âm: 30/8
Bính
Dần
Định Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 1/9
Đinh
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 2/9
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 3/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 4/9
Canh
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 5/9
Tân
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 6/9
Nhâm
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/10
Âm: 7/9
Quý
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 8/9
Giáp
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 9/9
Ất
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 10/9
Bính
Mãn Khuê +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 11/9
Đinh
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 12/9
Mậu
Dần
Định Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 13/9
Kỷ
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 14/9
Canh
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 15/9
Tân
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
31/10
Âm: 16/9
Nhâm
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết