Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 10/2139

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2139. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2139 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/10, 22/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2139

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 9/8
Canh
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/10
Âm: 10/8
Tân
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 11/8
Nhâm
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 12/8
Quý
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 13/8
Giáp
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 14/8
Ất
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 15/8
Bính
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/10
Âm: 16/8
Đinh
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 17/8
Mậu
Thân
Khai Quỷ +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 18/8
Kỷ
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 19/8
Canh
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 20/8
Tân
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/10
Âm: 21/8
Nhâm
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 22/8
Quý
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 23/8
Giáp
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 24/8
Ất
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 25/8
Bính
Thìn
Phá Đê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/10
Âm: 26/8
Đinh
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/10
Âm: 27/8
Mậu
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 28/8
Kỷ
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/10
Âm: 29/8
Canh
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 30/8
Tân
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 1/9
Nhâm
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 2/9
Quý
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/10
Âm: 3/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 4/9
Ất
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 5/9
Bính
Dần
Định Thất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 6/9
Đinh
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 7/9
Mậu
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 8/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 9/9
Canh
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết