Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 10/2128

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2128 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2128 của tuổi Ất Mùi gồm: 09/10, 13/10, 21/10, 31/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2128

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 8/9
Quý
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/10
Âm: 9/9
Giáp
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/10
Âm: 10/9
Ất
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 11/9
Bính
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 12/9
Đinh
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 13/9
Mậu
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 14/9
Kỷ
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 15/9
Canh
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 16/9
Tân
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 17/9
Nhâm
Mãn +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
11/10
Âm: 18/9
Quý
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/10
Âm: 19/9
Giáp
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 20/9
Ất
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 21/9
Bính
Thìn
Phá Khuê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/10
Âm: 22/9
Đinh
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 23/9
Mậu
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 24/9
Kỷ
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
18/10
Âm: 25/9
Canh
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 26/9
Tân
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 27/9
Nhâm
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 28/9
Quý
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 29/9
Giáp
Mãn Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
23/10
Âm: 30/9
Ất
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/10
Âm: 1/10
Bính
Dần
Định Tinh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 2/10
Đinh
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 3/10
Mậu
Thìn
Phá Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 4/10
Kỷ
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 5/10
Canh
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 6/10
Tân
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/10
Âm: 7/10
Nhâm
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 8/10
Quý
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết