Ngày Tốt Trong Tháng 10/2049 Của Tuổi Bính Tý

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2049. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2049 của tuổi Bính Tý gồm: 02/10, 06/10, 17/10, 29/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2049

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 5/9
Kỷ
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 6/9
Canh
Tuất
Trừ Vị +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 7/9
Tân
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 8/9
Nhâm
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 9/9
Quý
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 10/9
Giáp
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 11/9
Ất
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/10
Âm: 12/9
Bính
Thìn
Phá Quỷ +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/10
Âm: 13/9
Đinh
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 14/9
Mậu
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/10
Âm: 15/9
Kỷ
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
12/10
Âm: 16/9
Canh
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/10
Âm: 17/9
Tân
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 18/9
Nhâm
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 19/9
Quý
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 20/9
Giáp
Mãn Đê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/10
Âm: 21/9
Ất
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 22/9
Bính
Dần
Định Tâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 23/9
Đinh
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 24/9
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 25/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 26/9
Canh
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/10
Âm: 27/9
Tân
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 28/9
Nhâm
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 29/9
Quý
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 1/10
Giáp
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 2/10
Ất
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/10
Âm: 3/10
Bính
Mãn Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 4/10
Đinh
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 5/10
Mậu
Dần
Định Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 6/10
Kỷ
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết