Ngày Tốt Trong Tháng 10/2047 Của Tuổi Bính Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2047 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Ngọ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2047 của tuổi Bính Ngọ gồm: 01/10, 05/10, 14/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2047

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 12/8
Mậu
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 13/8
Kỷ
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 14/8
Canh
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 15/8
Tân
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 16/8
Nhâm
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 17/8
Quý
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 18/8
Giáp
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 19/8
Ất
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/10
Âm: 20/8
Bính
Ngọ
Thành Sâm +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 21/8
Đinh
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 22/8
Mậu
Thân
Khai Quỷ +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 23/8
Kỷ
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 24/8
Canh
Tuất
Kiến Tinh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 25/8
Tân
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 26/8
Nhâm
Mãn Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/10
Âm: 27/8
Quý
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 28/8
Giáp
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 29/8
Ất
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/10
Âm: 1/9
Bính
Thìn
Phá Đê +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/10
Âm: 2/9
Đinh
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/10
Âm: 3/9
Mậu
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 4/9
Kỷ
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/10
Âm: 5/9
Canh
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 6/9
Tân
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 7/9
Nhâm
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 8/9
Quý
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 9/9
Giáp
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/10
Âm: 10/9
Ất
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/10
Âm: 11/9
Bính
Dần
Định Thất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 12/9
Đinh
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 13/9
Mậu
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết