Ngày Tốt Trong Tháng 10/2041 Của Tuổi Tân Hợi

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2041 của tuổi Tân Hợi gồm: 30/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2041

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 7/9
Đinh
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 8/9
Mậu
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/10
Âm: 9/9
Kỷ
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/10
Âm: 10/9
Canh
Ngọ
Thu Ngưu +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/10
Âm: 11/9
Tân
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 12/9
Nhâm
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/10
Âm: 13/9
Quý
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 14/9
Giáp
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 15/9
Ất
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 16/9
Bính
Mãn Khuê +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 17/9
Đinh
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 18/9
Mậu
Dần
Định Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 19/9
Kỷ
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 20/9
Canh
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/10
Âm: 21/9
Tân
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/10
Âm: 22/9
Nhâm
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 23/9
Quý
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 24/9
Giáp
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/10
Âm: 25/9
Ất
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 26/9
Bính
Tuất
Kiến Tinh +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 27/9
Đinh
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 28/9
Mậu
Mãn Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 29/9
Kỷ
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/10
Âm: 30/9
Canh
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 1/10
Tân
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/10
Âm: 2/10
Nhâm
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/10
Âm: 3/10
Quý
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 4/10
Giáp
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 5/10
Ất
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 6/10
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 7/10
Đinh
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết