Ngày Tốt Trong Tháng 10/2036 Của Tuổi Bính Tý

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2036 của tuổi Bính Tý gồm: 15/10, 22/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 12/8
Tân
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 13/8
Nhâm
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 14/8
Quý
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 15/8
Giáp
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 16/8
Ất
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 17/8
Bính
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/10
Âm: 18/8
Đinh
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 19/8
Mậu
Thân
Khai +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 20/8
Kỷ
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 21/8
Canh
Tuất
Kiến Ngưu +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 22/8
Tân
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 23/8
Nhâm
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 24/8
Quý
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/10
Âm: 25/8
Giáp
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 26/8
Ất
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 27/8
Bính
Thìn
Phá Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 28/8
Đinh
Tỵ
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/10
Âm: 29/8
Mậu
Ngọ
Thành Vị +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/10
Âm: 1/9
Kỷ
Mùi
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
20/10
Âm: 2/9
Canh
Thân
Khai Tất +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 3/9
Tân
Dậu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 4/9
Nhâm
Tuất
Kiến Sâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 5/9
Quý
Hợi
Trừ Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/10
Âm: 6/9
Giáp
Mãn Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/10
Âm: 7/9
Ất
Sửu
Bình Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 8/9
Bính
Dần
Định Tinh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 9/9
Đinh
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/10
Âm: 10/9
Mậu
Thìn
Phá Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 11/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 12/9
Canh
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/10
Âm: 13/9
Tân
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết