Ngày Tốt Trong Tháng 10/2034 Của Tuổi Bính Ngọ

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2034 của tuổi Bính Ngọ gồm: 01/10, 10/10, 21/10, 26/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 20/8
Canh
Dần
Chấp Tinh +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 21/8
Tân
Mão
Phá Trương +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 22/8
Nhâm
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 23/8
Quý
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 24/8
Giáp
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/10
Âm: 25/8
Ất
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 26/8
Bính
Thân
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/10
Âm: 27/8
Đinh
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 28/8
Mậu
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 29/8
Kỷ
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/10
Âm: 30/8
Canh
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/10
Âm: 1/9
Tân
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/10
Âm: 2/9
Nhâm
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 3/9
Quý
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 4/9
Giáp
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/10
Âm: 5/9
Ất
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 6/9
Bính
Ngọ
Thành Thất +4 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 7/9
Đinh
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 8/9
Mậu
Thân
Khai Khuê +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 9/9
Kỷ
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 10/9
Canh
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 11/9
Tân
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 12/9
Nhâm
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/10
Âm: 13/9
Quý
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 14/9
Giáp
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 15/9
Ất
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 16/9
Bính
Thìn
Phá Quỷ +3 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/10
Âm: 17/9
Đinh
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/10
Âm: 18/9
Mậu
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 19/9
Kỷ
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/10
Âm: 20/9
Canh
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết