Ngày Tốt Trong Tháng 10/2031 Của Tuổi Ất Hợi

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2031 của tuổi Ất Hợi gồm: 01/10, 05/10, 23/10, 24/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2031

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 15/8
Giáp
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 16/8
Ất
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/10
Âm: 17/8
Bính
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 18/8
Đinh
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 19/8
Mậu
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/10
Âm: 20/8
Kỷ
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 21/8
Canh
Thìn
Nguy Dực +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/10
Âm: 22/8
Tân
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/10
Âm: 23/8
Nhâm
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 24/8
Quý
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/10
Âm: 25/8
Giáp
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
12/10
Âm: 26/8
Ất
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/10
Âm: 27/8
Bính
Tuất
Kiến Tâm +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/10
Âm: 28/8
Đinh
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 29/8
Mậu
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 1/9
Kỷ
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 2/9
Canh
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 3/9
Tân
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 4/9
Nhâm
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/10
Âm: 5/9
Quý
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/10
Âm: 6/9
Giáp
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 7/9
Ất
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 8/9
Bính
Thân
Khai Khuê +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 9/9
Đinh
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 10/9
Mậu
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/10
Âm: 11/9
Kỷ
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/10
Âm: 12/9
Canh
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/10
Âm: 13/9
Tân
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 14/9
Nhâm
Dần
Định Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 15/9
Quý
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/10
Âm: 16/9
Giáp
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết