Ngày Tốt Trong Tháng 10/2029 Của Tuổi Nhâm Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2029 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Ngọ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Dương Liễu Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Nhâm Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2029 của tuổi Nhâm Ngọ gồm: 03/10, 11/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2029

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 24/8
Giáp
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/10
Âm: 25/8
Ất
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 26/8
Bính
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 27/8
Đinh
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/10
Âm: 28/8
Mậu
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/10
Âm: 29/8
Kỷ
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 30/8
Canh
Ngọ
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/10
Âm: 1/9
Tân
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/10
Âm: 2/9
Nhâm
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/10
Âm: 3/9
Quý
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 4/9
Giáp
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/10
Âm: 5/9
Ất
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 6/9
Bính
Mãn Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/10
Âm: 7/9
Đinh
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 8/9
Mậu
Dần
Định Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 9/9
Kỷ
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/10
Âm: 10/9
Canh
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/10
Âm: 11/9
Tân
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/10
Âm: 12/9
Nhâm
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 13/9
Quý
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 14/9
Giáp
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 15/9
Ất
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 16/9
Bính
Tuất
Kiến Thất +4 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 17/9
Đinh
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/10
Âm: 18/9
Mậu
Mãn Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/10
Âm: 19/9
Kỷ
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/10
Âm: 20/9
Canh
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 21/9
Tân
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 22/9
Nhâm
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 23/9
Quý
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 24/9
Giáp
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết