Ngày Tốt Trong Tháng 10/2026 Của Tuổi Bính Tuất
Xem ngày tốt xấu tháng 10/2026 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Bính Tuất (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2026
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Âm: 21/8 |
Mậu Thân |
Bế | Khuê | +3 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 2/10 Âm: 22/8 |
Kỷ Dậu |
Kiến | Lâu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/10 Âm: 23/8 |
Canh Tuất |
Trừ | Vị | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/10 Âm: 24/8 |
Tân Hợi |
Mãn | Mão | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/10 Âm: 25/8 |
Nhâm Tý |
Bình | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 6/10 Âm: 26/8 |
Quý Sửu |
Định | Chủy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/10 Âm: 27/8 |
Giáp Dần |
Chấp | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/10 Âm: 28/8 |
Ất Mão |
Phá | Tỉnh | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 9/10 Âm: 29/8 |
Bính Thìn |
Phá | Quỷ | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 10/10 Âm: 1/9 |
Đinh Tỵ |
Nguy | Liễu | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 11/10 Âm: 2/9 |
Mậu Ngọ |
Thành | Tinh | +2 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/10 Âm: 3/9 |
Kỷ Mùi |
Thu | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/10 Âm: 4/9 |
Canh Thân |
Khai | Dực | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 14/10 Âm: 5/9 |
Tân Dậu |
Bế | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/10 Âm: 6/9 |
Nhâm Tuất |
Kiến | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 16/10 Âm: 7/9 |
Quý Hợi |
Trừ | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/10 Âm: 8/9 |
Giáp Tý |
Mãn | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 18/10 Âm: 9/9 |
Ất Sửu |
Bình | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 19/10 Âm: 10/9 |
Bính Dần |
Định | Tâm | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/10 Âm: 11/9 |
Đinh Mão |
Chấp | Vĩ | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/10 Âm: 12/9 |
Mậu Thìn |
Phá | Cơ | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 22/10 Âm: 13/9 |
Kỷ Tỵ |
Nguy | Đẩu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/10 Âm: 14/9 |
Canh Ngọ |
Thành | Ngưu | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/10 Âm: 15/9 |
Tân Mùi |
Thu | Nữ | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 25/10 Âm: 16/9 |
Nhâm Thân |
Khai | Hư | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 26/10 Âm: 17/9 |
Quý Dậu |
Bế | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/10 Âm: 18/9 |
Giáp Tuất |
Kiến | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/10 Âm: 19/9 |
Ất Hợi |
Trừ | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 29/10 Âm: 20/9 |
Bính Tý |
Mãn | Khuê | +2 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 30/10 Âm: 21/9 |
Đinh Sửu |
Bình | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 31/10 Âm: 22/9 |
Mậu Dần |
Định | Vị | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2026 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2026 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2027 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2027 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2027 cho tuổi Bính Tuất
