Ngày Tốt Trong Tháng 10/2022 Của Tuổi Nhâm Tuất
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2022. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2022
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Âm: 6/9 |
Đinh Hợi |
Mãn | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 2/10 Âm: 7/9 |
Mậu Tý |
Bình | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/10 Âm: 8/9 |
Kỷ Sửu |
Định | Nguy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/10 Âm: 9/9 |
Canh Dần |
Chấp | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 5/10 Âm: 10/9 |
Tân Mão |
Phá | Bích | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/10 Âm: 11/9 |
Nhâm Thìn |
Nguy | Khuê | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 7/10 Âm: 12/9 |
Quý Tỵ |
Thành | Lâu | +2 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/10 Âm: 13/9 |
Giáp Ngọ |
Thu | Vị | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/10 Âm: 14/9 |
Ất Mùi |
Thu | Mão | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/10 Âm: 15/9 |
Bính Thân |
Khai | Tất | +3 Cát / -2 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 11/10 Âm: 16/9 |
Đinh Dậu |
Bế | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 12/10 Âm: 17/9 |
Mậu Tuất |
Kiến | Sâm | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/10 Âm: 18/9 |
Kỷ Hợi |
Trừ | Tỉnh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/10 Âm: 19/9 |
Canh Tý |
Mãn | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/10 Âm: 20/9 |
Tân Sửu |
Bình | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 16/10 Âm: 21/9 |
Nhâm Dần |
Định | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/10 Âm: 22/9 |
Quý Mão |
Chấp | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/10 Âm: 23/9 |
Giáp Thìn |
Phá | Dực | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 19/10 Âm: 24/9 |
Ất Tỵ |
Nguy | Chẩn | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 20/10 Âm: 25/9 |
Bính Ngọ |
Thành | Giác | +4 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/10 Âm: 26/9 |
Đinh Mùi |
Thu | Cang | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 22/10 Âm: 27/9 |
Mậu Thân |
Khai | Đê | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/10 Âm: 28/9 |
Kỷ Dậu |
Bế | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 24/10 Âm: 29/9 |
Canh Tuất |
Kiến | Tâm | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 25/10 Âm: 1/10 |
Tân Hợi |
Trừ | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 26/10 Âm: 2/10 |
Nhâm Tý |
Mãn | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/10 Âm: 3/10 |
Quý Sửu |
Bình | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/10 Âm: 4/10 |
Giáp Dần |
Định | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/10 Âm: 5/10 |
Ất Mão |
Chấp | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/10 Âm: 6/10 |
Bính Thìn |
Phá | Hư | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 31/10 Âm: 7/10 |
Đinh Tỵ |
Nguy | Nguy | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2022 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2022 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2022 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2023 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2023 cho tuổi Nhâm Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2023 cho tuổi Nhâm Tuất
