Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2229

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2229. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2229 của tuổi Quý Tỵ gồm: 23/01, 26/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2229

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 6/12
Kỷ
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/1
Âm: 7/12
Canh
Thân
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 8/12
Tân
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/1
Âm: 9/12
Nhâm
Tuất
Khai Tinh +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 10/12
Quý
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/1
Âm: 11/12
Giáp
Bế Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 12/12
Ất
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/1
Âm: 13/12
Bính
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 14/12
Đinh
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 15/12
Mậu
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 16/12
Kỷ
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 17/12
Canh
Ngọ
Chấp Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/1
Âm: 18/12
Tân
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 19/12
Nhâm
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 20/12
Quý
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 21/12
Giáp
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/1
Âm: 22/12
Ất
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/1
Âm: 23/12
Bính
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 24/12
Đinh
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/1
Âm: 25/12
Mậu
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/1
Âm: 26/12
Kỷ
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 27/12
Canh
Thìn
Bình Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 28/12
Tân
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/1
Âm: 29/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/1
Âm: 30/12
Quý
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/1
Âm: 1/1
Giáp
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/1
Âm: 2/1
Ất
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 3/1
Bính
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 4/1
Đinh
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/1
Âm: 5/1
Mậu
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 6/1
Kỷ
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết