Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2227

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2227 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 1/2227 của tuổi Quý Tỵ gồm: 05/01, 08/01, 13/01, 23/01, 25/01, 27/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2227

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 13/11
Mậu
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 14/11
Kỷ
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 15/11
Canh
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/1
Âm: 16/11
Tân
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/1
Âm: 17/11
Nhâm
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/1
Âm: 18/11
Quý
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 19/11
Giáp
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/1
Âm: 20/11
Ất
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/1
Âm: 21/11
Bính
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 22/11
Đinh
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 23/11
Mậu
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 24/11
Kỷ
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 25/11
Canh
Thân
Nguy Đê +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 26/11
Tân
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 27/11
Nhâm
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 28/11
Quý
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/1
Âm: 29/11
Giáp
Bế +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 1/12
Ất
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/1
Âm: 2/12
Bính
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
20/1
Âm: 3/12
Đinh
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 4/12
Mậu
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 5/12
Kỷ
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 6/12
Canh
Ngọ
Chấp Thất +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/1
Âm: 7/12
Tân
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 8/12
Nhâm
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/1
Âm: 9/12
Quý
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 10/12
Giáp
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 11/12
Ất
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/1
Âm: 12/12
Bính
Bế Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 13/12
Đinh
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 14/12
Mậu
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết