Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2221

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2221 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 1/2221 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/01, 10/01, 14/01, 15/01, 18/01, 29/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2221

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 7/12
Đinh
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 8/12
Mậu
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 9/12
Kỷ
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 10/12
Canh
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/1
Âm: 11/12
Tân
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 12/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/1
Âm: 13/12
Quý
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 14/12
Giáp
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 15/12
Ất
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 16/12
Bính
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/1
Âm: 17/12
Đinh
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/1
Âm: 18/12
Mậu
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 19/12
Kỷ
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 20/12
Canh
Dần
Trừ Tinh +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/1
Âm: 21/12
Tân
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 22/12
Nhâm
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 23/12
Quý
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 24/12
Giáp
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/1
Âm: 25/12
Ất
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/1
Âm: 26/12
Bính
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/1
Âm: 27/12
Đinh
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 28/12
Mậu
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/1
Âm: 29/12
Kỷ
Hợi
Khai +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 1/1
Canh
Bế +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 2/1
Tân
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/1
Âm: 3/1
Nhâm
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 4/1
Quý
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/1
Âm: 5/1
Giáp
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 6/1
Ất
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/1
Âm: 7/1
Bính
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 8/1
Đinh
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết