Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 1/2216

Tháng 1 năm 2216 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2216 của tuổi Ất Mùi gồm: 08/01, 23/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2216

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 12/11
Canh
Tuất
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/1
Âm: 13/11
Tân
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 14/11
Nhâm
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 15/11
Quý
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 16/11
Giáp
Dần
Mãn Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 17/11
Ất
Mão
Bình Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 18/11
Bính
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 19/11
Đinh
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/1
Âm: 20/11
Mậu
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/1
Âm: 21/11
Kỷ
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 22/11
Canh
Thân
Nguy Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 23/11
Tân
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 24/11
Nhâm
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 25/11
Quý
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/1
Âm: 26/11
Giáp
Bế Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 27/11
Ất
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/1
Âm: 28/11
Bính
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/1
Âm: 29/11
Đinh
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/1
Âm: 30/11
Mậu
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 1/12
Kỷ
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 2/12
Canh
Ngọ
Chấp Tinh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/1
Âm: 3/12
Tân
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 4/12
Nhâm
Thân
Nguy Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/1
Âm: 5/12
Quý
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 6/12
Giáp
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/1
Âm: 7/12
Ất
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 8/12
Bính
Bế Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 9/12
Đinh
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/1
Âm: 10/12
Mậu
Dần
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/1
Âm: 11/12
Kỷ
Mão
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 12/12
Canh
Thìn
Bình +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết