Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2162

Tháng 1 năm 2162 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2162 của tuổi Quý Tỵ gồm: 05/01, 14/01, 23/01, 26/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2162

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 16/11
Mậu
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 17/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 18/11
Canh
Ngọ
Phá Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 19/11
Tân
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/1
Âm: 20/11
Nhâm
Thân
Thành Dực +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/1
Âm: 21/11
Quý
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 22/11
Giáp
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 23/11
Ất
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/1
Âm: 24/11
Bính
Bế Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 25/11
Đinh
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/1
Âm: 26/11
Mậu
Dần
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
12/1
Âm: 27/11
Kỷ
Mão
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 28/11
Canh
Thìn
Bình +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 29/11
Tân
Tỵ
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/1
Âm: 1/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/1
Âm: 2/12
Quý
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/1
Âm: 3/12
Giáp
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 4/12
Ất
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 5/12
Bính
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 6/12
Đinh
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/1
Âm: 7/12
Mậu
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 8/12
Kỷ
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 9/12
Canh
Dần
Trừ Vị +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/1
Âm: 10/12
Tân
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/1
Âm: 11/12
Nhâm
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 12/12
Quý
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/1
Âm: 13/12
Giáp
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 14/12
Ất
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 15/12
Bính
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/1
Âm: 16/12
Đinh
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 17/12
Mậu
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết