Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 1/2147

Tháng 1 năm 2147 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 1/2147 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/01, 09/01, 12/01, 26/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2147

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 29/11
Kỷ
Dậu
Thu Phòng +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/1
Âm: 1/12
Canh
Tuất
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/1
Âm: 2/12
Tân
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/1
Âm: 3/12
Nhâm
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 4/12
Quý
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 5/12
Giáp
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 6/12
Ất
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/1
Âm: 7/12
Bính
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 8/12
Đinh
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/1
Âm: 9/12
Mậu
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/1
Âm: 10/12
Kỷ
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 11/12
Canh
Thân
Nguy Khuê +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/1
Âm: 12/12
Tân
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 13/12
Nhâm
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 14/12
Quý
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/1
Âm: 15/12
Giáp
Bế Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 16/12
Ất
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/1
Âm: 17/12
Bính
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/1
Âm: 18/12
Đinh
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 19/12
Mậu
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 20/12
Kỷ
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 21/12
Canh
Ngọ
Chấp Tinh +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/1
Âm: 22/12
Tân
Mùi
Phá Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 23/12
Nhâm
Thân
Nguy Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 24/12
Quý
Dậu
Thành Chẩn +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 25/12
Giáp
Tuất
Thu Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/1
Âm: 26/12
Ất
Hợi
Khai Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/1
Âm: 27/12
Bính
Bế Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 28/12
Đinh
Sửu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/1
Âm: 29/12
Mậu
Dần
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
31/1
Âm: 30/12
Kỷ
Mão
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết