Ngày Tốt Trong Tháng 1/2079 Của Tuổi Ất Sửu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2079. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2079 của tuổi Ất Sửu gồm: 04/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2079

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 29/11
Quý
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 30/11
Giáp
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 1/12
Ất
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 2/12
Bính
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/1
Âm: 3/12
Đinh
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 4/12
Mậu
Ngọ
Chấp Ngưu +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
7/1
Âm: 5/12
Kỷ
Mùi
Phá Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/1
Âm: 6/12
Canh
Thân
Nguy +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/1
Âm: 7/12
Tân
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 8/12
Nhâm
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/1
Âm: 9/12
Quý
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/1
Âm: 10/12
Giáp
Bế Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 11/12
Ất
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/1
Âm: 12/12
Bính
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/1
Âm: 13/12
Đinh
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 14/12
Mậu
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 15/12
Kỷ
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 16/12
Canh
Ngọ
Chấp Sâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/1
Âm: 17/12
Tân
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/1
Âm: 18/12
Nhâm
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 19/12
Quý
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 20/12
Giáp
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/1
Âm: 21/12
Ất
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/1
Âm: 22/12
Bính
Bế Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 23/12
Đinh
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 24/12
Mậu
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/1
Âm: 25/12
Kỷ
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 26/12
Canh
Thìn
Bình Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 27/12
Tân
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 28/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
31/1
Âm: 29/12
Quý
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết