Ngày Tốt Trong Tháng 1/2049 Của Tuổi Đinh Mão

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2049. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2049 của tuổi Đinh Mão gồm: 15/01, 23/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2049

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 28/11
Bính
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/1
Âm: 29/11
Đinh
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/1
Âm: 30/11
Mậu
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 1/12
Kỷ
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 2/12
Canh
Thìn
Bình Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 3/12
Tân
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 4/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/1
Âm: 5/12
Quý
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 6/12
Giáp
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/1
Âm: 7/12
Ất
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/1
Âm: 8/12
Bính
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/1
Âm: 9/12
Đinh
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/1
Âm: 10/12
Mậu
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 11/12
Kỷ
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 12/12
Canh
Dần
Trừ Ngưu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 13/12
Tân
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 14/12
Nhâm
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 15/12
Quý
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/1
Âm: 16/12
Giáp
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/1
Âm: 17/12
Ất
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/1
Âm: 18/12
Bính
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 19/12
Đinh
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/1
Âm: 20/12
Mậu
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/1
Âm: 21/12
Kỷ
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 22/12
Canh
Bế Tất +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 23/12
Tân
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 24/12
Nhâm
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/1
Âm: 25/12
Quý
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/1
Âm: 26/12
Giáp
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 27/12
Ất
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 28/12
Bính
Ngọ
Chấp Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết