Ngày Tốt Trong Tháng 1/2048 Của Tuổi Bính Tý

Tháng 1 năm 2048 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2048 của tuổi Bính Tý gồm: 15/01, 24/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2048

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 16/11
Canh
Ngọ
Phá Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/1
Âm: 17/11
Tân
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
3/1
Âm: 18/11
Nhâm
Thân
Thành Quỷ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 19/11
Quý
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 20/11
Giáp
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/1
Âm: 21/11
Ất
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 22/11
Bính
Bế Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 23/11
Đinh
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 24/11
Mậu
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/1
Âm: 25/11
Kỷ
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 26/11
Canh
Thìn
Bình Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 27/11
Tân
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 28/11
Nhâm
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
14/1
Âm: 29/11
Quý
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/1
Âm: 1/12
Giáp
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 2/12
Ất
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 3/12
Bính
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 4/12
Đinh
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/1
Âm: 5/12
Mậu
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 6/12
Kỷ
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 7/12
Canh
Dần
Trừ Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 8/12
Tân
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/1
Âm: 9/12
Nhâm
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 10/12
Quý
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 11/12
Giáp
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/1
Âm: 12/12
Ất
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/1
Âm: 13/12
Bính
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 14/12
Đinh
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 15/12
Mậu
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/1
Âm: 16/12
Kỷ
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 17/12
Canh
Bế Quỷ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết