Ngày Tốt Trong Tháng 1/2045 Của Tuổi Ất Hợi

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2045 của tuổi Ất Hợi gồm: 02/01, 12/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 14/11
Ất
Mão
Bình Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 15/11
Bính
Thìn
Định Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/1
Âm: 16/11
Đinh
Tỵ
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/1
Âm: 17/11
Mậu
Ngọ
Phá Sâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/1
Âm: 18/11
Kỷ
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 19/11
Canh
Thân
Nguy Quỷ +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 20/11
Tân
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 21/11
Nhâm
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 22/11
Quý
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 23/11
Giáp
Bế Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 24/11
Ất
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/1
Âm: 25/11
Bính
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/1
Âm: 26/11
Đinh
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 27/11
Mậu
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 28/11
Kỷ
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/1
Âm: 29/11
Canh
Ngọ
Chấp Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/1
Âm: 30/11
Tân
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/1
Âm: 1/12
Nhâm
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/1
Âm: 2/12
Quý
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 3/12
Giáp
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 4/12
Ất
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/1
Âm: 5/12
Bính
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 6/12
Đinh
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 7/12
Mậu
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 8/12
Kỷ
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 9/12
Canh
Thìn
Bình Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 10/12
Tân
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/1
Âm: 11/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/1
Âm: 12/12
Quý
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/1
Âm: 13/12
Giáp
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 14/12
Ất
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết