Ngày Tốt Trong Tháng 1/2036 Của Tuổi Đinh Mão

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2036 của tuổi Đinh Mão gồm: 08/01, 09/01, 27/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 4/12
Đinh
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 5/12
Mậu
Thìn
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 6/12
Kỷ
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 7/12
Canh
Ngọ
Phá Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 8/12
Tân
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/1
Âm: 9/12
Nhâm
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/1
Âm: 10/12
Quý
Dậu
Thành Nguy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/1
Âm: 11/12
Giáp
Tuất
Thu Thất +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/1
Âm: 12/12
Ất
Hợi
Khai Bích +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/1
Âm: 13/12
Bính
Bế Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 14/12
Đinh
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 15/12
Mậu
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/1
Âm: 16/12
Kỷ
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 17/12
Canh
Thìn
Bình Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 18/12
Tân
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 19/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 20/12
Quý
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/1
Âm: 21/12
Giáp
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/1
Âm: 22/12
Ất
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/1
Âm: 23/12
Bính
Tuất
Thu Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 24/12
Đinh
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/1
Âm: 25/12
Mậu
Bế Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 26/12
Kỷ
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 27/12
Canh
Dần
Trừ Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 28/12
Tân
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/1
Âm: 29/12
Nhâm
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 30/12
Quý
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 1/1
Giáp
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
29/1
Âm: 2/1
Ất
Mùi
Phá +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/1
Âm: 3/1
Bính
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 4/1
Đinh
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết