Ngày Tốt Trong Tháng 1/2035 Của Tuổi Canh Tuất
Xem ngày tốt xấu tháng 1/2035 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Tuất (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2035
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 22/11 |
Nhâm Tuất |
Khai | Tâm | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 23/11 |
Quý Hợi |
Bế | Vĩ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 24/11 |
Giáp Tý |
Kiến | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 25/11 |
Ất Sửu |
Trừ | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 26/11 |
Bính Dần |
Mãn | Ngưu | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 27/11 |
Đinh Mão |
Mãn | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 28/11 |
Mậu Thìn |
Bình | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 29/11 |
Kỷ Tỵ |
Định | Nguy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 1/12 |
Canh Ngọ |
Chấp | Thất | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 2/12 |
Tân Mùi |
Phá | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 3/12 |
Nhâm Thân |
Nguy | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 4/12 |
Quý Dậu |
Thành | Lâu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 5/12 |
Giáp Tuất |
Thu | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 6/12 |
Ất Hợi |
Khai | Mão | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 7/12 |
Bính Tý |
Bế | Tất | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 8/12 |
Đinh Sửu |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 9/12 |
Mậu Dần |
Trừ | Sâm | +0 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 10/12 |
Kỷ Mão |
Mãn | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 11/12 |
Canh Thìn |
Bình | Quỷ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 12/12 |
Tân Tỵ |
Định | Liễu | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 13/12 |
Nhâm Ngọ |
Chấp | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 14/12 |
Quý Mùi |
Phá | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 15/12 |
Giáp Thân |
Nguy | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 16/12 |
Ất Dậu |
Thành | Chẩn | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 17/12 |
Bính Tuất |
Thu | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 18/12 |
Đinh Hợi |
Khai | Cang | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 19/12 |
Mậu Tý |
Bế | Đê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 20/12 |
Kỷ Sửu |
Kiến | Phòng | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 21/12 |
Canh Dần |
Trừ | Tâm | +2 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 22/12 |
Tân Mão |
Mãn | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 23/12 |
Nhâm Thìn |
Bình | Cơ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2034 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2035 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2035 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2035 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2035 cho tuổi Canh Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2035 cho tuổi Canh Tuất
