Ngày Tốt Trong Tháng 1/2031 Của Tuổi Tân Mão
Lá số: Bản mệnh Tùng Bách Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Tân Mão
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2031 của tuổi Tân Mão gồm: 01/01, 17/01, 22/01, 23/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2031
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 8/12 |
Tân Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 9/12 |
Nhâm Dần |
Mãn | Giác | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 10/12 |
Quý Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 11/12 |
Giáp Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 12/12 |
Ất Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 13/12 |
Bính Ngọ |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 14/12 |
Đinh Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 15/12 |
Mậu Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 16/12 |
Kỷ Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 17/12 |
Canh Tuất |
Thu | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 18/12 |
Tân Hợi |
Khai | Nữ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 19/12 |
Nhâm Tý |
Bế | Hư | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 20/12 |
Quý Sửu |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 21/12 |
Giáp Dần |
Trừ | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 22/12 |
Ất Mão |
Mãn | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 23/12 |
Bính Thìn |
Bình | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 24/12 |
Đinh Tỵ |
Định | Lâu | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 25/12 |
Mậu Ngọ |
Chấp | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 26/12 |
Kỷ Mùi |
Phá | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 27/12 |
Canh Thân |
Nguy | Tất | +3 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 28/12 |
Tân Dậu |
Thành | Chủy | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 29/12 |
Nhâm Tuất |
Thu | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 1/1 |
Quý Hợi |
Khai | Tỉnh | +1 Cát / -2 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 2/1 |
Giáp Tý |
Bế | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 3/1 |
Ất Sửu |
Kiến | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 4/1 |
Bính Dần |
Trừ | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 5/1 |
Đinh Mão |
Mãn | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 6/1 |
Mậu Thìn |
Bình | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 7/1 |
Kỷ Tỵ |
Định | Chẩn | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 8/1 |
Canh Ngọ |
Chấp | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 9/1 |
Tân Mùi |
Phá | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2030 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2031 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2031 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2031 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2031 cho tuổi Tân Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2031 cho tuổi Tân Mão
