Ngày Tốt Trong Tháng 1/2029 Của Tuổi Nhâm Ngọ
Xem ngày tốt xấu tháng 1/2029 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Ngọ (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Ngọ.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2029
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 17/11 |
Tân Mão |
Bình | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 18/11 |
Nhâm Thìn |
Định | Dực | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 19/11 |
Quý Tỵ |
Chấp | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 20/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Giác | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 21/11 |
Ất Mùi |
Phá | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 22/11 |
Bính Thân |
Nguy | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 23/11 |
Đinh Dậu |
Thành | Phòng | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 24/11 |
Mậu Tuất |
Thu | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 25/11 |
Kỷ Hợi |
Khai | Vĩ | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 26/11 |
Canh Tý |
Bế | Cơ | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 27/11 |
Tân Sửu |
Kiến | Đẩu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 28/11 |
Nhâm Dần |
Trừ | Ngưu | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 29/11 |
Quý Mão |
Mãn | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 30/11 |
Giáp Thìn |
Bình | Hư | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 1/12 |
Ất Tỵ |
Định | Nguy | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 2/12 |
Bính Ngọ |
Chấp | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 3/12 |
Đinh Mùi |
Phá | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 4/12 |
Mậu Thân |
Nguy | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 5/12 |
Kỷ Dậu |
Thành | Lâu | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 6/12 |
Canh Tuất |
Thu | Vị | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 7/12 |
Tân Hợi |
Khai | Mão | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 8/12 |
Nhâm Tý |
Bế | Tất | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 9/12 |
Quý Sửu |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 10/12 |
Giáp Dần |
Trừ | Sâm | +0 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 11/12 |
Ất Mão |
Mãn | Tỉnh | +0 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 12/12 |
Bính Thìn |
Bình | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 13/12 |
Đinh Tỵ |
Định | Liễu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 14/12 |
Mậu Ngọ |
Chấp | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 15/12 |
Kỷ Mùi |
Phá | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 16/12 |
Canh Thân |
Nguy | Dực | +3 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 17/12 |
Tân Dậu |
Thành | Chẩn | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2028 cho tuổi Nhâm Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2029 cho tuổi Nhâm Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2029 cho tuổi Nhâm Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2029 cho tuổi Nhâm Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2029 cho tuổi Nhâm Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2029 cho tuổi Nhâm Ngọ
