Ngày Tốt Trong Tháng 1/2028 Của Tuổi Bính Tuất
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2028. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Bính Tuất (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tuất.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2028
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 5/12 |
Ất Dậu |
Thu | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 6/12 |
Bính Tuất |
Khai | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 7/12 |
Đinh Hợi |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 8/12 |
Mậu Tý |
Kiến | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 9/12 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 10/12 |
Canh Dần |
Trừ | Giác | +2 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 11/12 |
Tân Mão |
Mãn | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 12/12 |
Nhâm Thìn |
Bình | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 13/12 |
Quý Tỵ |
Định | Phòng | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 14/12 |
Giáp Ngọ |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 15/12 |
Ất Mùi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 16/12 |
Bính Thân |
Nguy | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 17/12 |
Đinh Dậu |
Thành | Đẩu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 18/12 |
Mậu Tuất |
Thu | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 19/12 |
Kỷ Hợi |
Khai | Nữ | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 20/12 |
Canh Tý |
Bế | Hư | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 21/12 |
Tân Sửu |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 22/12 |
Nhâm Dần |
Trừ | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 23/12 |
Quý Mão |
Mãn | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 24/12 |
Giáp Thìn |
Bình | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 25/12 |
Ất Tỵ |
Định | Lâu | +2 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 26/12 |
Bính Ngọ |
Chấp | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 27/12 |
Đinh Mùi |
Phá | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 28/12 |
Mậu Thân |
Nguy | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 29/12 |
Kỷ Dậu |
Thành | Chủy | +3 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 1/1 |
Canh Tuất |
Thu | Sâm | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 2/1 |
Tân Hợi |
Khai | Tỉnh | +1 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 3/1 |
Nhâm Tý |
Bế | Quỷ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 4/1 |
Quý Sửu |
Kiến | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 5/1 |
Giáp Dần |
Trừ | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 6/1 |
Ất Mão |
Mãn | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2027 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2028 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2028 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2028 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2028 cho tuổi Bính Tuất
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2028 cho tuổi Bính Tuất
