Ngày Tốt Trong Tháng 1/2023 Của Tuổi Canh Dần
Xem ngày tốt xấu tháng 1/2023 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Dần (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2023
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Âm: 10/12 |
Kỷ Mùi |
Nguy | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 2/1 Âm: 11/12 |
Canh Thân |
Thành | Tất | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 3/1 Âm: 12/12 |
Tân Dậu |
Thu | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 4/1 Âm: 13/12 |
Nhâm Tuất |
Khai | Sâm | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/1 Âm: 14/12 |
Quý Hợi |
Bế | Tỉnh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/1 Âm: 15/12 |
Giáp Tý |
Bế | Quỷ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/1 Âm: 16/12 |
Ất Sửu |
Kiến | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 8/1 Âm: 17/12 |
Bính Dần |
Trừ | Tinh | +0 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 9/1 Âm: 18/12 |
Đinh Mão |
Mãn | Trương | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/1 Âm: 19/12 |
Mậu Thìn |
Bình | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/1 Âm: 20/12 |
Kỷ Tỵ |
Định | Chẩn | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/1 Âm: 21/12 |
Canh Ngọ |
Chấp | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 13/1 Âm: 22/12 |
Tân Mùi |
Phá | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/1 Âm: 23/12 |
Nhâm Thân |
Nguy | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 15/1 Âm: 24/12 |
Quý Dậu |
Thành | Phòng | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/1 Âm: 25/12 |
Giáp Tuất |
Thu | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 17/1 Âm: 26/12 |
Ất Hợi |
Khai | Vĩ | +1 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 18/1 Âm: 27/12 |
Bính Tý |
Bế | Cơ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/1 Âm: 28/12 |
Đinh Sửu |
Kiến | Đẩu | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 20/1 Âm: 29/12 |
Mậu Dần |
Trừ | Ngưu | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 21/1 Âm: 30/12 |
Kỷ Mão |
Mãn | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/1 Âm: 1/1 |
Canh Thìn |
Bình | Hư | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/1 Âm: 2/1 |
Tân Tỵ |
Định | Nguy | +2 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 24/1 Âm: 3/1 |
Nhâm Ngọ |
Chấp | Thất | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/1 Âm: 4/1 |
Quý Mùi |
Phá | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/1 Âm: 5/1 |
Giáp Thân |
Nguy | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 27/1 Âm: 6/1 |
Ất Dậu |
Thành | Lâu | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/1 Âm: 7/1 |
Bính Tuất |
Thu | Vị | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/1 Âm: 8/1 |
Đinh Hợi |
Khai | Mão | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 30/1 Âm: 9/1 |
Mậu Tý |
Bế | Tất | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/1 Âm: 10/1 |
Kỷ Sửu |
Kiến | Chủy | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2022 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2023 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2023 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2023 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2023 cho tuổi Canh Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2023 cho tuổi Canh Dần
