Ngày Tốt Trong Tháng 1/2019 Của Tuổi Bính Tý

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2019. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2019 của tuổi Bính Tý gồm: 04/01, 13/01, 20/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2019

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 26/11
Mậu
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/1
Âm: 27/11
Kỷ
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 28/11
Canh
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/1
Âm: 29/11
Tân
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/1
Âm: 30/11
Nhâm
Dần
Mãn Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 1/12
Quý
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/1
Âm: 2/12
Giáp
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 3/12
Ất
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 4/12
Bính
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/1
Âm: 5/12
Đinh
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 6/12
Mậu
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/1
Âm: 7/12
Kỷ
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 8/12
Canh
Tuất
Thu Tinh +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 9/12
Tân
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/1
Âm: 10/12
Nhâm
Bế Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/1
Âm: 11/12
Quý
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/1
Âm: 12/12
Giáp
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/1
Âm: 13/12
Ất
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 14/12
Bính
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 15/12
Đinh
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/1
Âm: 16/12
Mậu
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/1
Âm: 17/12
Kỷ
Mùi
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 18/12
Canh
Thân
Nguy +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 19/12
Tân
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 20/12
Nhâm
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/1
Âm: 21/12
Quý
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/1
Âm: 22/12
Giáp
Bế +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 23/12
Ất
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 24/12
Bính
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/1
Âm: 25/12
Đinh
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/1
Âm: 26/12
Mậu
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết