Tử Vi Chi Tiết Ngày 9/1/2030 (Tuổi Bính Dần)
Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Bính Dần
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 4, ngày 9/1/2030
Âm lịch: 6/12/2029 tức ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Tiểu Hàn (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Sát Chủ (Kỵ An Táng) (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Sửu đếm tới ngày Thìn dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Cơ (+1)
[+] Nên làm: Xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, tế tự, cầu tài.[-] Kiêng kỵ: Sửa chữa kho tàng, đóng thuyền. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Bình (0)
[+] Nên làm: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp.[-] Kiêng kỵ: Gieo trồng, động thổ xây nhà. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: 0 ➔ Áp dụng: 0 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)Không có Thần Sát nhỏ đáng chú ý. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Dần và ngày Thìn ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Phú Đăng Hỏa) gặp mệnh tuổi (Lư Trung Hỏa (Hỏa)) là Bình Hòa (+1 điểm)
Tốt (Cát). Mệnh ngày và mệnh tuổi cùng chung một hành (Tỷ hòa). Hai bên tương trợ, đồng đẳng, mang lại sự ổn định, bình yên. Rất thích hợp để hợp tác, giao dịch, kết giao hoặc làm những việc cần sự bền vững. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +1 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thân (15h-17h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Bính Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Bính Dần
