Tử Vi Chi Tiết Ngày 11/6/2029 (Tuổi Đinh Sửu)
Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Sửu
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 2, ngày 11/6/2029
Âm lịch: 30/4/2029 tức ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Mang Chủng (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Sát Chủ (Kỵ An Táng) (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Ngọ đếm tới ngày Thân gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Tất (+1)
[+] Nên làm: Xây dựng, cưới hỏi, chăn nuôi, tế tự.[-] Kiêng kỵ: Đi xa, dời chỗ ở. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Mãn (+1)
[+] Nên làm: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn.[-] Kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: -4 ➔ Áp dụng: -2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[-] Hung tinh Hoang Vu (-2): Sao Bỏ hoang. Kỵ khởi công, động thổ, nông nghiệp, mọi sự dễ đi vào bế tắc.[-] Hung tinh Thổ Ôn (-2): - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Sửu và ngày Thân ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Kiếm Phong Kim) gặp mệnh tuổi (Giản Hạ Thủy (Thủy)) là Sinh Nhập (+1 điểm)
Rất tốt (Đại Cát). Mệnh ngày tương sinh cho mệnh tuổi (Khách sinh Chủ). Bản mệnh được tương trợ, bồi đắp thêm sức mạnh. Làm việc gì cũng hanh thông, dễ đạt thành tựu, ra ngoài hay gặp quý nhân phù trợ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +1 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Đinh Sửu
