Tử Vi Chi Tiết Ngày 6/4/2029 (Tuổi Tân Hợi)
Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 6, ngày 6/4/2029
Âm lịch: 23/2/2029 tức ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Thanh Minh (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Nguyệt Kỵ (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Thìn đếm tới ngày Dần gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Ngưu (-1)
[+] Nên làm: Làm các việc thủ công, cắt may.[-] Kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, xuất hành đi xa. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Khai (+1)
[+] Nên làm: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức.[-] Kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: -2 ➔ Áp dụng: -2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Sinh Khí (+2): Sao mang nguồn năng lượng mới. Rất tốt để làm nhà, cưới hỏi, khai trương, gieo trồng.[-] Hung tinh Hoang Vu (-2): Sao Bỏ hoang. Kỵ khởi công, động thổ, nông nghiệp, mọi sự dễ đi vào bế tắc.[-] Hung tinh Thiên Tặc (-2): Sao Trộm cắp. Kỵ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (+1 điểm)
Ngày Dần và tuổi Hợi đạt cục diện Lục Hợp (nhị hợp). Âm dương hút nhau, rất tốt cho việc giao dịch, mở mang. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Lư Trung Hỏa) gặp mệnh tuổi (Thoa Xuyến Kim (Kim)) là Khắc Nhập (-1 điểm)
Rất xấu (Đại Hung). Mệnh ngày khắc chế mệnh tuổi (Khách khắc Chủ). Bản mệnh bị chèn ép, cản trở. Tiến hành việc lớn dễ gặp trắc trở, hao tài tốn sức, cẩn phòng tiểu nhân quấy phá hoặc rủi ro bất ngờ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: 0 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Dần (3h-5h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Tân Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Tân Hợi
