Tử Vi Chi Tiết Ngày 29/1/2029 (Tuổi Ất Sửu)

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 2, ngày 29/1/2029

Âm lịch: 15/12/2028 tức ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Đại Hàn (Trung Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: Phạm Trùng Tang (Thẻ đỏ)
    => Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự.
  • 2. Đại Hung Thần Sát: Phạm sao Nguyệt Phá (Đại Hao) (Thẻ đỏ)
    => Hung tinh lớn chiếu mệnh, kỵ khởi công, cưới hỏi.
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Sửu đếm tới ngày Mùi dính sao Hung.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Trương (+1)
    [+] Nên làm: Xây dựng, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi.
    [-] Kiêng kỵ: Không kiêng kỵ việc gì.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Phá (-1)
    [+] Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh.
    [-] Kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: 0 ➔ Áp dụng: 0 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    Không có Thần Sát nhỏ đáng chú ý.
  • => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
    Tuổi Sửu và ngày Mùi phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Thiên Thượng Hỏa) gặp mệnh tuổi (Hải Trung Kim (Kim)) là Khắc Nhập (-1 điểm)
    Rất xấu (Đại Hung). Mệnh ngày khắc chế mệnh tuổi (Khách khắc Chủ). Bản mệnh bị chèn ép, cản trở. Tiến hành việc lớn dễ gặp trắc trở, hao tài tốn sức, cẩn phòng tiểu nhân quấy phá hoặc rủi ro bất ngờ.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10

KẾT LUẬN: Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung)

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Dần (3h-5h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Mão (5h-7h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
  • ✔ Thân (15h-17h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
  • ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
  • ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.