Tử Vi Chi Tiết Ngày 23/9/2028 (Tuổi Nhâm Thân)

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 7, ngày 23/9/2028

Âm lịch: 5/8/2028 tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Thu Phân (Trung Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: Phạm Nguyệt Kỵ, Trùng Tang (Thẻ đỏ)
    => Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự.
  • 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Dậu đếm tới ngày Hợi dính sao Hung.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Nữ (-1)
    [+] Nên làm: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp.
    [-] Kiêng kỵ: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Mãn (+1)
    [+] Nên làm: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn.
    [-] Kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: -4 ➔ Áp dụng: -2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    [-] Hung tinh Hoang Vu (-2): Sao Bỏ hoang. Kỵ khởi công, động thổ, nông nghiệp, mọi sự dễ đi vào bế tắc.
    [-] Hung tinh Thổ Ôn (-2):
  • => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (-1 điểm)
    Tuổi Thân và ngày Hợi phạm Lục Hại. Dễ gặp cảnh tiểu nhân quấy phá, cản trở ngầm, cần thận trọng.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Thoa Xuyến Kim) gặp mệnh tuổi (Kiếm Phong Kim (Kim)) là Bình Hòa (+1 điểm)
    Tốt (Cát). Mệnh ngày và mệnh tuổi cùng chung một hành (Tỷ hòa). Hai bên tương trợ, đồng đẳng, mang lại sự ổn định, bình yên. Rất thích hợp để hợp tác, giao dịch, kết giao hoặc làm những việc cần sự bền vững.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: 0 Điểm

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10

KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Sửu (1h-3h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
  • ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
  • ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Tý (23h-1h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
  • ✘ Dần (3h-5h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Mão (5h-7h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
  • ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
  • ✘ Thân (15h-17h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.