Tử Vi Chi Tiết Ngày 29/7/2028 (Tuổi Tân Dậu)

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 7, ngày 29/7/2028

Âm lịch: 8/7/2028 tức ngày Ất Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Đại Thử (Trung Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: Phạm Dương Công Kỵ (Thẻ đỏ)
    => Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự.
  • 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Thiên Đức Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Mùi đếm tới ngày Mão gặp sao Cát.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Nữ (-1)
    [+] Nên làm: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp.
    [-] Kiêng kỵ: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Thành (+1)
    [+] Nên làm: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát).
    [-] Kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: +3 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    [+] Cát tinh Thiên Hỷ (+2): Sao niềm vui. Đại cát cho việc cưới hỏi, đính hôn, sinh đẻ, khánh thành.
    [+] Cát tinh Tam Hợp (+2): Sao Hòa hợp. Đại cát cho việc kết giao, hợp tác làm ăn, cưới hỏi, giao dịch.
    [+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền.
    [-] Hung tinh Thiên Cẩu (-2): Sao Chó trời. Kỵ xuất hành, cầu tài, dễ gặp tai nạn, thị phi, kiện tụng.
  • => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
    Tuổi Dậu và ngày Mão phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Đại Khê Thủy) gặp mệnh tuổi (Thạch Lựu Kim (Mộc)) là Sinh Nhập (+1 điểm)
    Rất tốt (Đại Cát). Mệnh ngày tương sinh cho mệnh tuổi (Khách sinh Chủ). Bản mệnh được tương trợ, bồi đắp thêm sức mạnh. Làm việc gì cũng hanh thông, dễ đạt thành tựu, ra ngoài hay gặp quý nhân phù trợ.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10

KẾT LUẬN: Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung)

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Tý (23h-1h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Dần (3h-5h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Mão (5h-7h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
  • ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
  • ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • ✘ Thân (15h-17h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
  • ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.