Tử Vi Chi Tiết Ngày 25/5/2028 (Tuổi Nhâm Dần)
Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 5, ngày 25/5/2028
Âm lịch: 2/5/2028 tức ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Tiểu Mãn (Trung Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Tỵ đếm tới ngày Tuất gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Giác (+1)
[+] Nên làm: Tạo tác, thi cử, kết hôn, giá thú, xuất hành.[-] Kiêng kỵ: An táng, sửa chữa mồ mả. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Chấp (0)
[+] Nên làm: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự.[-] Kiêng kỵ: Xuất hành, dọn nhà, khai trương. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: -2 ➔ Áp dụng: -2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[+] Cát tinh Nguyệt Đức (+2): Sao tốt chung. Mang lại sự hòa hợp, yên vui, mọi việc tiến hành dễ bề viên mãn.[-] Hung tinh Không Phòng (-2): Sao Cô độc. Đại kỵ việc cưới hỏi, đính hôn, dễ dẫn đến cảnh vợ chồng xa cách.[-] Hung tinh Băng Tiêu Ngoã Hãm (-2): - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (+1 điểm)
Ngày Tuất và tuổi Dần đạt Tam Hợp. Khí trường giao hòa, làm việc gì cũng có quý nhân phù trợ, thuận lợi hanh thông. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Thoa Xuyến Kim) gặp mệnh tuổi (Kim Bạch Kim (Kim)) là Bình Hòa (+1 điểm)
Tốt (Cát). Mệnh ngày và mệnh tuổi cùng chung một hành (Tỷ hòa). Hai bên tương trợ, đồng đẳng, mang lại sự ổn định, bình yên. Rất thích hợp để hợp tác, giao dịch, kết giao hoặc làm những việc cần sự bền vững. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +2 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Thân (15h-17h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Mão (5h-7h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Nhâm Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Nhâm Dần
