Tử Vi Chi Tiết Ngày 6/5/2028 (Tuổi Bính Dần)

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Bính Dần

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 7, ngày 6/5/2028

Âm lịch: 12/4/2028 tức ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Lập Hạ (Tiết Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: Phạm Sát Chủ (Kỵ An Táng) (Thẻ đỏ)
    => Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự.
  • 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Tỵ đếm tới ngày Mão dính sao Hung.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Nữ (-1)
    [+] Nên làm: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp.
    [-] Kiêng kỵ: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Khai (+1)
    [+] Nên làm: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức.
    [-] Kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: +6 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    [+] Cát tinh Thiên Đức (+2): Sao tốt chung. Bách sự cát, mọi việc đều hanh thông, dễ được ơn trên che chở.
    [+] Cát tinh Sinh Khí (+2): Sao mang nguồn năng lượng mới. Rất tốt để làm nhà, cưới hỏi, khai trương, gieo trồng.
    [+] Cát tinh Nguyệt Tài (+1): Sao Tài lộc tháng. Tốt cho việc cầu tài, mở kho, xuất hành giao dịch, khai trương.
    [+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền.
  • => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
    Tuổi Dần và ngày Mão ở trạng thái Bình hòa, không xung sát cũng không sinh hợp. Vạn sự trôi chảy tự nhiên.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Tùng Bách Mộc) gặp mệnh tuổi (Lư Trung Hỏa (Hỏa)) là Sinh Nhập (+1 điểm)
    Rất tốt (Đại Cát). Mệnh ngày tương sinh cho mệnh tuổi (Khách sinh Chủ). Bản mệnh được tương trợ, bồi đắp thêm sức mạnh. Làm việc gì cũng hanh thông, dễ đạt thành tựu, ra ngoài hay gặp quý nhân phù trợ.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: +1 Điểm

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10

KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Tý (23h-1h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Dần (3h-5h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Mão (5h-7h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
  • ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
  • ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • ✘ Thân (15h-17h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
  • ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.