Tử Vi Chi Tiết Ngày 19/1/2028 (Tuổi Ất Hợi)
Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 4, ngày 19/1/2028
Âm lịch: 23/12/2027 tức ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Tiểu Hàn (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Nguyệt Kỵ (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Thiên Đức Hoàng Đạo mang lại Cát khí (+1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Sửu đếm tới ngày Mão gặp sao Cát. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Bích (+1)
[+] Nên làm: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn.[-] Kiêng kỵ: Không kiêng kỵ việc gì. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Mãn (+1)
[+] Nên làm: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn.[-] Kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: -2 ➔ Áp dụng: -2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)[-] Hung tinh Thổ Ôn (-2): - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (+1 điểm)
Ngày Mão và tuổi Hợi đạt Tam Hợp. Khí trường giao hòa, làm việc gì cũng có quý nhân phù trợ, thuận lợi hanh thông. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Kim Bạch Kim) gặp mệnh tuổi (Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)) là Khắc Xuất (-1 điểm)
Xấu ít (Hung nhẹ). Mệnh tuổi khắc chế mệnh ngày (Chủ khắc Khách). Dù bản mệnh ở thế chủ động, áp chế được hoàn cảnh nhưng sẽ rất vất vả, áp lực, dễ sinh thị phi, tranh chấp trong quá trình làm việc. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: 0 Điểm
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Tý (23h-1h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- ✔ Ngọ (11h-13h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Mùi (13h-15h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Tỵ (9h-11h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Thân (15h-17h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Hợi (21h-23h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Ất Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Ất Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Ất Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Ất Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Ất Hợi
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Ất Hợi
