Tử Vi Chi Tiết Ngày 21/12/2027 (Tuổi Giáp Ngọ)

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Giáp Ngọ

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 3, ngày 21/12/2027

Âm lịch: 24/11/2026 tức ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Đại Tuyết (Tiết Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
  • 2. Đại Hung Thần Sát: Phạm sao Vãng Vong (Thẻ đỏ)
    => Hung tinh lớn chiếu mệnh, kỵ khởi công, cưới hỏi.
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Tý đếm tới ngày Tuất dính sao Hung.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Thất (+1)
    [+] Nên làm: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài.
    [-] Kiêng kỵ: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Khai (+1)
    [+] Nên làm: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức.
    [-] Kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: +2 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    [+] Cát tinh Sinh Khí (+2): Sao mang nguồn năng lượng mới. Rất tốt để làm nhà, cưới hỏi, khai trương, gieo trồng.
  • => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (+1 điểm)
    Ngày Tuất và tuổi Ngọ đạt Tam Hợp. Khí trường giao hòa, làm việc gì cũng có quý nhân phù trợ, thuận lợi hanh thông.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Sơn Đầu Hỏa) gặp mệnh tuổi (Sa Trung Kim (Kim)) là Khắc Nhập (-1 điểm)
    Rất xấu (Đại Hung). Mệnh ngày khắc chế mệnh tuổi (Khách khắc Chủ). Bản mệnh bị chèn ép, cản trở. Tiến hành việc lớn dễ gặp trắc trở, hao tài tốn sức, cẩn phòng tiểu nhân quấy phá hoặc rủi ro bất ngờ.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: 0 Điểm

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 3/10

KẾT LUẬN: Hung (Ngày Đại Hung)

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Dần (3h-5h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
  • ✔ Thân (15h-17h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
  • ✘ Mão (5h-7h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
  • ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.