Tử Vi Chi Tiết Ngày 18/12/2027 (Tuổi Đinh Sửu)
Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Sửu
Lịch Âm Dương & Tiết Khí
Dương lịch: Thứ 7, ngày 18/12/2027
Âm lịch: 21/11/2026 tức ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Đại Tuyết (Tiết Khí)
Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết
A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)
-
1. Bách Kỵ:
Phạm Dương Công Kỵ (Thẻ đỏ)
=> Ngày cực xấu. Tuyệt đối kiêng kỵ tiến hành đại sự. - 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
-
3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
Là ngày Câu Trận Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
=> Lời giải: Khởi vòng từ tháng Tý đếm tới ngày Mùi dính sao Hung. -
4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Nữ (-1)
[+] Nên làm: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp.[-] Kiêng kỵ: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý. -
5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Nguy (-1)
[+] Nên làm: An táng, lợp mái nhà, tế tự.[-] Kiêng kỵ: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương. -
6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
(Tổng hệ số: 0 ➔ Áp dụng: 0 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)Không có Thần Sát nhỏ đáng chú ý. - => Điểm Ngày Chung: BỊ PHỦ QUYẾT (DO PHẠM KỴ)
B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)
-
7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
Tuổi Sửu và ngày Mùi phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại. -
8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Lộ Bàng Thổ) gặp mệnh tuổi (Giản Hạ Thủy (Thủy)) là Khắc Nhập (-1 điểm)
Rất xấu (Đại Hung). Mệnh ngày khắc chế mệnh tuổi (Khách khắc Chủ). Bản mệnh bị chèn ép, cản trở. Tiến hành việc lớn dễ gặp trắc trở, hao tài tốn sức, cẩn phòng tiểu nhân quấy phá hoặc rủi ro bất ngờ. - => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG
ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10
KẾT LUẬN: Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung)
Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
- ✔ Dần (3h-5h) - Sao Kim QuỹGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- ✔ Mão (5h-7h) - Sao Thiên ĐứcGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Ngọc ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- ✔ Thân (15h-17h) - Sao Tư MệnhGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- ✔ Tuất (19h-21h) - Sao Thanh LongGiờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Minh ĐườngGiờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
- ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên HìnhGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Chu TướcGiờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- ✘ Thìn (7h-9h) - Sao Bạch HổGiờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên LaoGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Nguyên VũGiờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- ✘ Dậu (17h-19h) - Sao Câu TrậnGiờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2026 cho tuổi Đinh Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2026 cho tuổi Đinh Sửu
