Tử Vi Chi Tiết Ngày 3/11/2027 (Tuổi Bính Thìn)

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Bính Thìn

Lịch Âm Dương & Tiết Khí

Dương lịch: Thứ 4, ngày 3/11/2027

Âm lịch: 6/10/2027 tức ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đang thuộc tiết khí: Sương Giáng (Trung Khí)

Bảng Phân Tích & Xếp Hạng Chi Tiết

A. Ngày Tốt Chung (Thiên Thời)

  • 1. Bách Kỵ: An toàn (Không phạm)
  • 2. Đại Hung Thần Sát: An toàn (Không phạm)
  • 3. Hoàng Đạo / Hắc Đạo:
    Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo mang khí trường âm u (-1)
    => Lời giải: Khởi vòng từ tháng Tuất đếm tới ngày Tuất dính sao Hung.
  • 4. Xét 28 Tú: Ngày có sao Sâm (+1)
    [+] Nên làm: Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch.
    [-] Kiêng kỵ: Không kiêng kỵ việc gì.
  • 5. Xét 12 Trực: Ngày có Trực Kiến (0)
    [+] Nên làm: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức.
    [-] Kiêng kỵ: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
  • 6. Tổng hợp Thần Sát khác: Cát tinh bù trừ Hung tinh
    (Tổng hệ số: +6 ➔ Áp dụng: +2 điểm do quy tắc giới hạn tối đa ±2)
    [+] Cát tinh Thiên Đức (+2): Sao tốt chung. Bách sự cát, mọi việc đều hanh thông, dễ được ơn trên che chở.
    [+] Cát tinh Nguyệt Đức (+2): Sao tốt chung. Mang lại sự hòa hợp, yên vui, mọi việc tiến hành dễ bề viên mãn.
    [+] Cát tinh Nguyệt Tài (+1): Sao Tài lộc tháng. Tốt cho việc cầu tài, mở kho, xuất hành giao dịch, khai trương.
    [+] Cát tinh Mẫu Thương (+1): Sao kho tàng. Rất tốt để cầu tài lộc, mở hàng, ký kết hợp đồng, thu tiền.
  • => Điểm Ngày Chung: 7/10
    (Phép tính: Nền 5 -1 Hoàng đạo +1 Sao 0 Trực +2 Thần sát = 7)

B. Ngày Tốt Cho Bạn (Nhân Hòa)

  • 7. Phân tích Xung Hợp Địa Chi: (0 điểm)
    Tuổi Thìn và ngày Tuất phạm cục diện Lục Xung. Năng lượng xung đột mãnh liệt, tuyệt đối tránh làm việc lớn vì dễ đổ vỡ, thất bại.
  • 8. Ngũ Hành Tương Sinh: Mệnh ngày (Ốc Thượng Thổ) gặp mệnh tuổi (Sa Trung Thổ (Thổ)) là Bình Hòa (+1 điểm)
    Tốt (Cát). Mệnh ngày và mệnh tuổi cùng chung một hành (Tỷ hòa). Hai bên tương trợ, đồng đẳng, mang lại sự ổn định, bình yên. Rất thích hợp để hợp tác, giao dịch, kết giao hoặc làm những việc cần sự bền vững.
  • => Điểm Cộng Hợp Tuổi: BỊ PHỦ QUYẾT DO LỤC XUNG

ĐIỂM CHUNG CUỘC: 2/10

KẾT LUẬN: Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh)

Phân Bổ Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo (Cát Khí)
  • ✔ Dần (3h-5h) - Sao Tư Mệnh
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
  • ✔ Thìn (7h-9h) - Sao Thanh Long
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
  • ✔ Tỵ (9h-11h) - Sao Minh Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
  • ✔ Thân (15h-17h) - Sao Kim Quỹ
    Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
  • ✔ Dậu (17h-19h) - Sao Thiên Đức
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
  • ✔ Hợi (21h-23h) - Sao Ngọc Đường
    Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
Giờ Hắc Đạo (Hung Khí)
  • ✘ Tý (23h-1h) - Sao Thiên Lao
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
  • ✘ Sửu (1h-3h) - Sao Nguyên Vũ
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
  • ✘ Mão (5h-7h) - Sao Câu Trận
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
  • ✘ Ngọ (11h-13h) - Sao Thiên Hình
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
  • ✘ Mùi (13h-15h) - Sao Chu Tước
    Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
  • ✘ Tuất (19h-21h) - Sao Bạch Hổ
    Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.